Đào tạo chuyên khoa cơ bản Chẩn đoán hình ảnh cơ bản khóa 3.
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm)
2. Mục tiêu đào tạo
Mục tiêu kiến thức:
Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản trên Xquang thường qui giúp phát hiện được bình thường hoặc bệnh lý của tạng được thăm khám.
Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản của siêu âm giúp phát hiện được bình thường hoặc bệnh lý của tạng được thăm khám.
Chẩn đoán được một số bệnh lý thường gặp trên Xquang thường quy và Siêu âm.
Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản của cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong một số hệ cơ quan.
Mục tiêu thái độ:
Hợp tác tốt với bệnh nhân trong thăm khám Xquang thường quy, siêu âm, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ tổng quát.
Hỏi bệnh tốt giúp khả năng chẩn đoán bệnh bằng Xquang thường quy, siêu âm, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ tổng quát được chính xác hơn.
Mục tiêu kỹ năng:
Chỉ đạo kỹ thuật viên thực hiện được các kỹ thuật chụp Xquang thường quy, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ theo chỉ định thăm khám.
Thực hiện được các kỹ năng về lớp cắt giải phẫu cơ bản của siêu âm các tạng.
3. Danh mục bài học
47 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Đại cương về chẩn đoán hình ảnh | ||||
| 1 |
Vật lý quang tuyến, tác dụng sinh học và an toàn phóng xạ
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 2 |
Phương pháp tạo hình trong Xquang quy ước
|
21.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 3 |
Phương pháp tạo hình trong siêu âm
|
21.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 4 |
Cơ bản nguyên lý kỹ thuật cộng hưởng từ và cắt lớp vi tính trong chẩn đoán hình ảnh
|
12.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 5 |
Đại cương về các thuốc tăng tương phản trong CĐHA
|
12.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| Học phần 2: CĐHA các hệ cơ quan | ||||
| 6 |
CĐHA gan
|
32.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 7 |
CĐHA đường mật
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 8 |
CĐHA ống tiêu hóa
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 9 |
CĐHA cấp cứu bụng
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 10 |
CĐHA tuỵ
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 11 |
CĐHA lách
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 12 |
Các kỹ thuật thăm khám hệ tiết niệu
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 13 |
Triệu chứng học UIV - CĐHA các bất thường bẩm sinh của hệ tiết niệu
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 14 |
CĐHA nhiễm khuẩn tiết niệu, sỏi hệ tiết niệu
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 15 |
CĐHA bệnh lý u thận, u đường bài xuất
|
42.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 16 |
CĐHA chấn thương thận, các bệnh lý bàng quang
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 17 |
CĐHA khoang sau phúc mạc
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 18 |
CĐHA tiền liệt tuyến
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 19 |
Các phương pháp thăm khám lồng ngực
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 20 |
CĐHA hội chứng thành ngực, màng phổi, hội chứng trung thất
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 21 |
Hội chứng phế nang, mạch máu, tổ chức kẽ
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 22 |
Hội chứng phế quản, nhu mô
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 23 |
CĐHA lao phổi và các bệnh viêm phổi
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 24 |
CĐHA u phổi
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 25 |
CĐHA bệnh lý tim bẩm sinh
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 26 |
CĐHA bệnh lý tim mắc phải
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 27 |
Các phương pháp thăm khám cơ quan vận động
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 28 |
CĐHA u xương
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 29 |
CĐHA viêm và lao xương khớp
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 30 |
CĐHA loạn dưỡng, loạn sản xương
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 31 |
Siêu âm cơ quan vận động
|
42.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 32 |
CĐHA chấn thương xương khớp
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 33 |
CĐHA tuyến giáp
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 34 |
CĐHA tuyến vú
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 35 |
CĐHA tinh hoàn
|
20.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 36 |
Siêu âm Doppler mạch tổng quát
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 37 |
Các phương pháp thăm khám thần kinh
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 38 |
CĐHA Xquang sọ mặt và đại cương u não
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 39 |
CĐHA chấn thương sọ não
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 40 |
CĐHA tai biến mạch máu não
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 41 |
CĐHA xoang hàm mặt
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 42 |
CĐHA đầu mặt cổ, tuyến nước bọt
|
32.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| Học phần 3: Siêu âm mạch máu và sản phụ khoa | ||||
| 43 |
Siêu âm Doppler mạch tổng quát
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 44 |
Siêu âm đánh giá phát triển thai, phần phụ thai
|
42.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 45 |
Siêu âm chẩn đoán bất thường dị tật thai nhi
|
44.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| 46 |
Siêu âm tử cung phần phụ
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |
| Học phần 4: Đại cương CĐHA can thiệp | ||||
| 47 |
Đại cương CĐHA can thiệp
|
22.0 tiết | LT & TH | Trung tâm phân công |